Bản dịch của từ Treat equally trong tiếng Việt

Treat equally

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treat equally(Verb)

tɹˈit ˈikwəli
tɹˈit ˈikwəli
01

Đối xử theo cùng một cách hoặc theo cùng nguyên tắc, tiêu chuẩn.

Treat everyone the same way or follow the same principles or standards.

以相同的方式或遵循相同的原则和标准来处理

Ví dụ
02

Cung cấp quyền lợi hoặc cơ hội bình đẳng cho các cá nhân hoặc nhóm.

Providing equal rights or opportunities for individuals or groups.

为个人或团体提供平等的权利或机会。

Ví dụ
03

Xem mọi người như nhau về giá trị hoặc quyền lợi; không kỳ thị ai.

Treat it as equal or of the same value; no discrimination.

视为同等价值;不歧视。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh