Bản dịch của từ Treatable trong tiếng Việt

Treatable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treatable (Adjective)

tɹˈitəbl
tɹˈitəbl
01

Có thể được chữa lành hoặc chữa khỏi, đặc biệt là về mặt y tế.

Able to be healed or cured especially medically.

Ví dụ

Some diseases are treatable with proper medication and medical care.

Một số bệnh có thể chữa trị bằng thuốc và chăm sóc y tế đúng cách.

Not all health conditions are treatable, some may require long-term management.

Không phải tất cả các tình trạng sức khỏe có thể chữa trị, một số có thể cần quản lý dài hạn.

Is diabetes treatable through diet and exercise alone?

Liệu bệnh tiểu đường có thể chữa trị chỉ bằng chế độ ăn uống và tập luyện không?

Dạng tính từ của Treatable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Treatable

Có thể điều trị được

More treatable

Dễ điều trị hơn

Most treatable

Có thể chữa được nhất

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Treatable cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Treatable

Không có idiom phù hợp