Anh - Việt

Bản dịch của từ Triangulate trong tiếng Việt

triangulate

Verb

triangulate (Verb)

/tɹaɪˈæŋgjəleɪt/
/tɹaɪˈæŋgjəleɪtv/
AI

Nghĩa 01

Đặt hoặc tạo các hình tam giác ở các góc (của một vật, một mặt hoặc một vùng) — tức là dựng các tam giác tại các góc để định vị, gia cố hoặc tạo hình dạng tam giác.

To form or place triangles at the corners of.

Ví dụ
Chúng tôi định hình ý kiến từ ba nhóm xã hội để hiểu rõ hơn.We triangulate opinions from three social groups for better understanding.
Họ không định hình dữ liệu từ các cộng đồng khác nhau trong báo cáo.They do not triangulate data from different communities in their report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của triangulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

triangulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

triangulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

triangulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

triangulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

triangulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh