Bản dịch của từ Trinket trong tiếng Việt

Trinket

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trinket(Noun)

tɹˈɪŋkəts
tɹˈɪŋkəts
01

Đồ trang trí nhỏ, thường là đồ lặt vặt xinh xắn, không có giá trị lớn về tiền bạc nhưng dùng để trang trí hoặc lưu niệm.

Small decorative objects knickknacks.

小装饰品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Trinket (Noun)

SingularPlural

Trinket

Trinkets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ