Anh - Việt

Bản dịch của từ Trivalent trong tiếng Việt

trivalent

Adjective

trivalent (Adjective)

/tɹɑɪvˈeiln̩t/
/tɹɑɪvˈeiln̩t/
AI

Nghĩa 01

Có hóa trị (khả năng liên kết hóa học) bằng ba; mô tả nguyên tố hoặc ion có thể tạo ba liên kết hóa học.

Having a valency of three.

Ví dụ
Sợi liên kết ba chiều tạo ra mối quan hệ mạnh mẽ giữa ba người bạn.The trivalent bond formed a strong connection among the three friends.
Bản chất ba chiều của mối đối tác đảm bảo sự đóng góp bình đẳng từ mỗi thành viên.The trivalent nature of the partnership ensured equal contribution from each member.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của trivalent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

trivalent

hoá trị ba

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh