Anh - Việt

Bản dịch của từ Trivially trong tiếng Việt

trivially

Adverb

trivially (Adverb)

/tɹˈɪviəli/
/tɹˈɪviəli/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành động hoặc điều gì đó được làm một cách không nghiêm túc, không quan trọng hoặc có giá trị rất ít; xem nhẹ, cho là tầm thường.

In a way that is not serious or valuable.

Ví dụ
Cuộc tranh luận về mạng xã hội được thảo luận một cách tầm thường trong lớp.The debate about social media is trivially discussed in class.
Nhiều người không tham gia một cách tầm thường vào các vấn đề xã hội hôm nay.Many people do not trivially engage in social issues today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh