Anh - Việt

Bản dịch của từ Trucker trong tiếng Việt

trucker

Noun

trucker (Noun)

/tɹˈʌkɚ/
/tɹˈʌkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người lái xe tải chở hàng đường dài (tài xế điều khiển xe tải lớn/xe container đi các tuyến xa, thường đi liên tỉnh hoặc liên quốc gia).

A longdistance lorry driver.

Ví dụ
Người lái xe tải đã giao hàng từ Chicago đến New York tuần trước.The trucker delivered goods from Chicago to New York last week.
Nhiều người lái xe tải không làm việc vào cuối tuần vì mệt mỏi.Many truckers do not work on weekends due to fatigue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh