Bản dịch của từ Tummy trong tiếng Việt

Tummy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tummy(Noun)

tˈʌmi
tˈʌmi
01

Từ dùng để nói về vùng bụng hoặc dạ dày của một người (thường dùng thân mật, nhẹ nhàng hơn 'stomach').

A persons stomach or abdomen.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tummy (Noun)

SingularPlural

Tummy

Tummies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ