Bản dịch của từ Tussocky trong tiếng Việt

Tussocky

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tussocky(Adverb)

tˈʌsəki
tˈʌsəki
01

Diễn tả cách làm/di chuyển/hiện diện theo kiểu có từng cụm cỏ dày, lổn nhổn, chỗ cao chỗ thấp; tức là một cách lổn nhổn, rậm rạp như đám bụi cỏ (tussock).

In a tussocky manner.

以草丛的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tussocky(Adjective)

tˈʌsəki
tˈʌsəki
01

Có nhiều búi cỏ (đất/đồng cỏ), phủ đầy bằng những đám cỏ mọc thành búi; bề mặt lổn nhổn do các búi cỏ.

Covered or consisting of tussocks.

覆盖着草丛的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh