Anh - Việt

Bản dịch của từ Twilling trong tiếng Việt

twilling

Noun

twilling (Noun)

/twˈɪlɨŋ/
/twˈɪlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ chỉ vải dệt hoặc hoa văn có kiểu xương cá/chéo (gân chéo) do kỹ thuật dệt tạo ra; cũng có thể chỉ quá trình dệt ra kiểu này.

Twilled fabric or patterning or the process which produces this.

Ví dụ
Chiếc váy có họa tiết twilling đẹp với màu sắc rực rỡ.The dress features a beautiful twilling pattern in vibrant colors.
Nhiều người không biết twilling có nghĩa là gì trong thiết kế vải.Many people do not know what twilling means in fabric design.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh