ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Twisted
Có một cấu trúc phức tạp hoặc tinh vi
Having a complex or intricate structure
Bị uốn cong hoặc biến dạng thành một hình dạng không thẳng hay phẳng.
Contorted or bent into a shape or form that is not straight or flat
Lệch lạc về tâm lý hoặc đạo đức
Mentally or morally perverse or distorted