Bản dịch của từ Two faced trong tiếng Việt

Two faced

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two faced(Adjective)

tˈu fˈeɪst
tˈu fˈeɪst
01

Miêu tả người hai mặt: tỏ ra thân thiện hoặc tốt với người khác nhưng thật ra giả dối, không chân thành; nói một đằng làm một nẻo.

Deceitful or insincere.

虚伪的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh