Anh - Việt

Bản dịch của từ Two faced trong tiếng Việt

two faced

Adjective

two faced (Adjective)

/tˈu fˈeɪst/
/tˈu fˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người hai mặt: tỏ ra thân thiện hoặc tốt với người khác nhưng thật ra giả dối, không chân thành; nói một đằng làm một nẻo.

deceitful or insincere.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia thường hai mặt trong các chiến dịch bầu cử.Many politicians are often two-faced during election campaigns.
Cô ấy không hai mặt; cô ấy luôn nói sự thật.She is not two-faced; she always tells the truth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh