Bản dịch của từ Typesetter trong tiếng Việt

Typesetter

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Typesetter (Noun)

tˈɑɪpsˌɛɾəɹ
tˈɑɪpsˌɛɾəɹ
01

Người làm nghề sắp chữ, tức là người bố cục và gõ/đặt chữ vào trang in hoặc bản in (trước đây thường làm việc với máy sắp chữ; ngày nay có thể dùng phần mềm để sắp chữ cho sách, báo, tài liệu).

A person who typesets text.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ