Anh - Việt

Bản dịch của từ Typewritten trong tiếng Việt

typewritten

AdjectiveVerb

typewritten (Adjective)

/ˈtaɪˌprɪ.tən/
/ˈtaɪˌprɪ.tən/
AI

Nghĩa 01

Được tạo ra bằng máy đánh chữ (văn bản hoặc tài liệu được gõ bằng máy đánh chữ chứ không phải viết tay hay in bằng máy hiện đại).

Produced by a typewriter.

Ví dụ
Bức thư đánh máy từ John rất trang trọng và lịch sự.The typewritten letter from John was very formal and polite.
Bài luận đánh máy của cô ấy không gây ấn tượng với giáo viên xã hội.Her typewritten essay did not impress the social studies teacher.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

typewritten (Verb)

/tˈaɪpɹɪtn/
/tˈaɪpɹɪtn/
AI

Nghĩa 01

Gõ (văn bản) bằng máy đánh chữ.

Write with a typewriter.

Ví dụ
Tôi đã gõ sơ yếu lý lịch của mình cho công việc tại Starbucks tuần trước.I typewritten my resume for the job at Starbucks last week.
Cô ấy đã không gõ đơn xin của mình cho trung tâm cộng đồng.She did not typewritten her application for the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh