Anh - Việt

Bản dịch của từ Typicality trong tiếng Việt

typicality

Noun

typicality (Noun)

/tˌɪpɨkˈæləti/
/tˌɪpɨkˈæləti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc tính chất mang tính điển hình; mức độ một sự vật, hành vi hay đặc điểm thể hiện đặc trưng chung, phổ biến của một nhóm hoặc loại.

The quality or state of being typical.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy thiếu sự điển hình, vì vậy cô ấy đạt điểm thấp hơn trong bài viết IELTS.Her essay lacked typicality, so she scored lower on IELTS writing.
Không phải tất cả các nền văn hóa đề cao sự điển hình trong giao tiếp, ảnh hưởng đến điểm số nói IELTS.Not all cultures value typicality in communication, affecting IELTS speaking scores.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh