Bản dịch của từ Typicality trong tiếng Việt

Typicality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Typicality(Noun)

tˌɪpɨkˈæləti
tˌɪpɨkˈæləti
01

Tình trạng hoặc tính chất mang tính điển hình; mức độ một sự vật, hành vi hay đặc điểm thể hiện đặc trưng chung, phổ biến của một nhóm hoặc loại.

The quality or state of being typical.

典型的特征或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ