Anh - Việt

Bản dịch của từ Tyrannic trong tiếng Việt

tyrannic

Adjective

tyrannic (Adjective)

/taɪɹˈænɨk/
/taɪɹˈænɨk/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ, ít dùng) mang tính bạo chúa, chuyên quyền; độc đoán và áp bức.

dated Tyrannical.

Ví dụ
Hành vi bạo ngược của anh ấy đối với nhân viên dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao.His tyrannic behavior towards his employees led to high turnover rates.
Cô ấy không đánh giá cao các quy tắc bạo ngược được áp đặt bởi câu lạc bộ xã hội.She did not appreciate the tyrannic rules imposed by the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh