Anh - Việt

Bản dịch của từ Ulcerate trong tiếng Việt

ulcerate

Verb

ulcerate (Verb)

/ˈʌlsəɹˌeit/
/ˈʌlsəɹˌeit/
AI

Nghĩa 01

Trở nên loét; phát triển thành vết loét (da hoặc niêm mạc) hoặc bị tổn thương dạng loét.

Develop into or become affected by an ulcer.

Ví dụ
Công việc gây ra căng thẳng làm dạ dày của anh ấy loét.The stress from work caused his stomach to ulcerate.
Lo lắng liên tục về các vấn đề xã hội làm da của cô ấy loét.Her persistent worrying about social issues made her skin ulcerate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh