Anh - Việt

Bản dịch của từ Unaccounted trong tiếng Việt

unaccounted

Adjective

unaccounted (Adjective)

/ˌʌnəkˈaʊntɪd/
/ˌʌnəkˈaʊntɪd/
AI

Nghĩa 01

Không được tính vào (một báo cáo, sổ sách hoặc phép tính) vì bị mất, bị bỏ sót hoặc không được ghi nhận.

Not included in (an account or calculation) through being lost or disregarded.

Ví dụ
Số tiền không được tính toán đã gây nghi ngờ cho các nhà hảo tâm.The unaccounted funds raised suspicions among the charity donors.
Những cái chết không được tính toán trong làng làm bối rối cơ quan chức năng địa phương.The unaccounted deaths in the village puzzled the local authorities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh