Bản dịch của từ Unanimity trong tiếng Việt

Unanimity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unanimity(Noun)

junənˈɪmɪti
junənˈɪmɪti
01

Sự nhất trí hoàn toàn; tình trạng mọi người tham gia đều đồng ý với nhau, không có ý kiến trái chiều.

Agreement by all people involved consensus.

全体一致

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Unanimity (Noun)

SingularPlural

Unanimity

Unanimities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ