Anh - Việt

Bản dịch của từ Unceasing trong tiếng Việt

unceasing

Adjective

unceasing (Adjective)

/ənsˈisiŋ/
/ənsˈisɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Không dừng lại, liên tục, tiếp diễn mãi; không ngớt hoặc không kết thúc.

Not coming to an end continuous.

Ví dụ
Tiếng ồn không ngừng từ giao thông đã làm rối loạn các cuộc họp cộng đồng tuần trước.The unceasing noise from traffic disturbed our community meetings last week.
Các cuộc biểu tình không ngừng không thay đổi quyết định của thành phố về nhà ở.The unceasing protests did not change the city's decision on housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh