Anh - Việt

Bản dịch của từ Unchangeably trong tiếng Việt

unchangeably

Adverb

unchangeably (Adverb)

/əntʃˈændʒəbli/
/əntʃˈændʒəbli/
AI

Nghĩa 01

theo cách không thể thay đổi được; một cách cố định, không biến đổi.

in an unchangeable manner.

Ví dụ
Xã hội luôn coi trọng giáo dục cho sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.Society unchangeably values education for personal and professional growth.
Mọi người không chấp nhận vai trò truyền thống trong xã hội hiện đại.People do not unchangeably accept traditional roles in modern society.

Dạng trạng từ của unchangeably (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unchangeably

không thể thay đổi

more unchangeably

không thể thay đổi hơn

most unchangeably

không thể thay đổi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh