Anh - Việt

Bản dịch của từ Unchangingness trong tiếng Việt

unchangingness

Noun

unchangingness (Noun)

/əntʃˈæŋɡɨnsɨnz/
/əntʃˈæŋɡɨnsɨnz/
AI

Nghĩa 01

Tính không thay đổi; trạng thái không bị thay đổi hoặc không thể bị thay đổi.

the quality of not changing or not able to be changed.

Ví dụ
Sự không thay đổi của truyền thống rất quan trọng cho bản sắc văn hóa ở Việt Nam.The unchangingness of traditions is vital for cultural identity in Vietnam.
Sự không thay đổi của các chuẩn mực xã hội có thể cản trở sự tiến bộ trong xã hội.The unchangingness of social norms can hinder progress in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh