Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncouthly trong tiếng Việt

uncouthly

Adverb

uncouthly (Adverb)

/ənkˈuɵli/
/ənkˈuɵli/
AI

Nghĩa 01

một cách vụng về, lỗ mãng hoặc khác thường khiến người khác thấy khó coi hoặc không lịch sự

in an uncouth manner awkwardly or strangly.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách thô lỗ tại bữa tối trang trọng tuần trước.He spoke uncouthly at the formal dinner last week.
Cô ấy không cư xử thô lỗ trong buổi gặp gỡ xã hội.She did not behave uncouthly during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh