Anh - Việt

Bản dịch của từ Undercooked trong tiếng Việt

undercooked

Adjective

undercooked (Adjective)

/əndɚkˈʊkt/
/əndɚkˈʊkt/
AI

Nghĩa 01

Chưa nấu/chưa nấu chín đủ; thực phẩm còn sống hoặc mềm, không đạt độ chín an toàn để ăn.

not cooked enough.

Ví dụ
Thịt gà chưa chín làm mọi người ốm tại bữa tiệc.The undercooked chicken made everyone sick at the party.
Quan trọng tránh phục vụ thức ăn chưa chín tại các buổi gặp gỡ xã hội.It's important to avoid serving undercooked food at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của undercooked (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

undercooked

chưa chín

more undercooked

còn chưa chín

most undercooked

chưa chín nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh