Anh - Việt

Bản dịch của từ Understudied trong tiếng Việt

understudied

VerbAdjective

understudied (Verb)

/ˌʌndɚstədˈutsi/
/ˌʌndɚstədˈutsi/
AI

Nghĩa 01

chưa được nghiên cứu/khám phá đầy đủ; bị bỏ qua hoặc ít người tìm hiểu nên thiếu thông tin, hiểu biết.

not studied or learned about enough.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội vẫn chưa được nghiên cứu trong học thuật hôm nay.Many social issues remain understudied in academic research today.
Tác động của mạng xã hội không bị bỏ qua bởi các nhà nghiên cứu.The impact of social media is not understudied by researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của understudied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

understudy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

understudied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

understudied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

understudies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

understudying

understudied (Adjective)

/ˌʌndɚstədˈutsi/
/ˌʌndɚstədˈutsi/
AI

Nghĩa 01

chưa được nghiên cứu hoặc tìm hiểu đầy đủ; ít được biết đến hoặc thiếu thông tin rõ ràng

not studied or known about enough.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội chưa được nghiên cứu đầy đủ trong nghiên cứu học thuật hôm nay.Many social issues are understudied in academic research today.
Các tác động của nghèo đói đến sức khỏe tâm thần không bị bỏ qua.The effects of poverty on mental health are not understudied.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh