Anh - Việt

Bản dịch của từ Undesirably trong tiếng Việt

undesirably

Adverb

undesirably (Adverb)

/ˌʌndɨzˈaɪɹəbli/
/ˌʌndɨzˈaɪɹəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách không mong muốn hoặc không chấp nhận được; xảy ra theo chiều hướng không tốt, không được ưa thích

in a manner that is not wanted or not acceptable.

Ví dụ
Nhiều người không mong muốn mất việc trong thời kỳ suy thoái kinh tế như năm 2020.Many people undesirably lose their jobs during economic downturns like 2020.
Chính sách mới không ảnh hưởng không mong muốn đến dịch vụ xã hội trong cộng đồng chúng tôi.The new policy did not undesirably affect social services in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh