Anh - Việt

Bản dịch của từ Unduly trong tiếng Việt

unduly

Adverb

unduly (Adverb)

/əndˈuli/
/ʌndˈuli/
AI

Nghĩa 01

Ở mức độ quá mức cần thiết, không hợp lý hoặc không đáng có.

To an unwarranted degree inordinately.

Ví dụ
Cô ấy đã bị căng thẳng một cách không đáng.She was unduly stressed about the IELTS exam results.
Anh ấy không cảm thấy bị áp lực một cách không đáng.He did not feel unduly pressured during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh