Bản dịch của từ Unfair journalist trong tiếng Việt

Unfair journalist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfair journalist(Noun)

ˈʌnfeə dʒˈɜːnəlˌɪst
ˈənˈfɛr ˈdʒɝnəɫɪst
01

Một người viết báo, tạp chí hoặc trang tin tức là phóng viên.

A person who writes for newspapers, magazines, or news websites is called a journalist.

为报纸、杂志或新闻网站撰稿的人,记者

Ví dụ
02

Một người đảm nhận vai trò biên tập viên hoặc cộng tác viên

A person who works as an editor or a journalist specializing in column writing.

担任编辑或专栏作家的个人

Ví dụ
03

Một người phỏng vấn và điều tra các câu chuyện tin tức

A person conducts interviews and investigates news stories.

有人负责采访和调查新闻报道。

Ví dụ