Bản dịch của từ Unidirectionality trong tiếng Việt

Unidirectionality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unidirectionality(Noun)

ˌʌnɨdˌɪɹɨktənˈɛstəli
ˌʌnɨdˌɪɹɨktənˈɛstəli
01

Tình trạng chỉ hoạt động hoặc di chuyển theo một hướng duy nhất; có hướng đơn. Dùng để diễn tả tính chất chỉ cho phép hoặc chỉ xảy ra theo một chiều mà không có chiều ngược lại.

The state or condition of being unidirectional.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh