Anh - Việt

Bản dịch của từ Unintentionally trong tiếng Việt

unintentionally

Adverb

unintentionally (Adverb)

/ˌʌnɪntˈɛnʃənəli/
/ˌʌnɪntˈɛnʃnəli/
AI

Nghĩa 01

không cố ý, không chủ tâm làm; xảy ra mà không được lên kế hoạch hoặc không có ý định từ trước

not done deliberately or intentionally.

Ví dụ
Anh ta vô tình làm tổn thương bạn bè bằng một lời nhận xét không cẩn thận.He unintentionally offended his friend with a thoughtless remark.
Cô ấy vô tình va vào một người lạ trên con phố đông đúc.She unintentionally bumped into a stranger on the crowded street.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của unintentionally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unintentionally

vô tình

more unintentionally

vô tình hơn

most unintentionally

vô tình nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh