Anh - Việt

Bản dịch của từ Unitedly trong tiếng Việt

unitedly

Adverb

unitedly (Adverb)

/junˈaɪtɪdli/
/junˈaɪtɪdli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động làm cùng nhau một cách đoàn kết, thống nhất; làm việc hay hành động chung vì một mục tiêu chung.

In a united manner together.

Ví dụ
Họ đã làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của mình.They worked unitedly to achieve their goal.
Đội không hành động cùng nhau trong thời kỳ khủng hoảng.The team did not act unitedly during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh