Bản dịch của từ Univalent trong tiếng Việt

Univalent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Univalent(Adjective)

junəvˈeɪlnt
junəvˈeɪlnt
01

(Trong sinh học tế bào và di truyền) chỉ một nhiễm sắc thể không ghép đôi với nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình giảm phân.

Of a chromosome remaining unpaired during meiosis.

在减数分裂中未配对的染色体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Univalent(Noun)

junəvˈeɪlnt
junəvˈeɪlnt
01

Một nhiễm sắc thể đơn giá — tức là một nhiễm sắc thể tồn tại riêng lẻ, không kép hoặc không kết đôi (thường dùng trong ngữ cảnh phân bào và di truyền).

A univalent chromosome.

单价染色体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh