Anh - Việt

Bản dịch của từ Unloads trong tiếng Việt

unloads

Verb

unloads (Verb)

/ənlˈoʊdz/
/ənlˈoʊdz/
AI

Nghĩa 01

Lấy bỏ hoặc chuyển tải hàng, đồ đạc khỏi một phương tiện, thùng chứa hoặc vật đang mang tải.

to remove the load from something.

Ví dụ
Cô ấy dỡ hàng quyên góp tại sự kiện từ thiện mỗi sáng thứ Bảy.She unloads donations at the charity event every Saturday morning.
Anh ấy không dỡ hàng cung cấp cho trung tâm cộng đồng tuần này.He does not unload supplies for the community center this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unloads (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unload

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unloaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unloaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unloads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unloading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh