Anh - Việt

Bản dịch của từ Unmethodical trong tiếng Việt

unmethodical

Adjective

unmethodical (Adjective)

/ʌnmɪɵˈɑdɪkl/
/ʌnmɪɵˈɑdɪkl/
AI

Nghĩa 01

Không có trật tự, không theo phương pháp hay hệ thống; làm việc một cách bừa bãi, thiếu tổ chức.

Not orderly and systematic.

Ví dụ
Cách tiếp cận không có phương pháp của anh ấy về các vấn đề xã hội đã gây nhầm lẫn cho nhiều người tham gia diễn đàn.His unmethodical approach to social issues confused many participants at the forum.
Cô ấy không thiếu phương pháp trong nghiên cứu của mình về các dự án phát triển cộng đồng.She is not unmethodical in her research on community development projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh