Anh - Việt

Bản dịch của từ Unmyelinated trong tiếng Việt

unmyelinated

Adjective

unmyelinated (Adjective)

/ənmˌaɪəlˈeɪʃənt/
/ənmˌaɪəlˈeɪʃənt/
AI

Nghĩa 01 · Không có bao myelin; thiếu lớp vỏ myelin bọc quanh sợi thần kinh (dùng để mô tả các sợi/neurôn không có myelin).

Không có bao myelin; thiếu lớp vỏ myelin bọc quanh sợi thần kinh (dùng để mô tả các sợi/neurôn không có myelin).

Not myelinated lacking a myelin sheath.

Ví dụ
Sợi không có myelin truyền tín hiệu chậm trong các tương tác xã hội.Unmyelinated fibers transmit signals slowly in social interactions.
Dây thần kinh không có myelin không tăng cường giao tiếp trong các cuộc thảo luận nhóm.Unmyelinated nerves do not enhance communication during group discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh