Bản dịch của từ Unname trong tiếng Việt

Unname

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unname(Verb)

ˈʌneɪm
ˈənəm
01

Để giữ kín danh tính không bị phát hiện

To remain anonymous and unrecognizable.

为了保持匿名,不让人轻易识别身份。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để loại bỏ tên gọi để không phải gọi bằng tên.

To remove your name so you're not called out.

删除“to not name”的名称

Ví dụ
03

Làm cho ai đó quên đi hoặc không nhận diện được bằng tên

Make someone forgotten or unrecognized by name.

让人被遗忘,或者没人能叫出名字。

Ví dụ