Anh - Việt

Bản dịch của từ Unobtrusiveness trong tiếng Việt

unobtrusiveness

Noun

unobtrusiveness (Noun)

/ˌʌnəbtɹˈusəvənsɨz/
/ˌʌnəbtɹˈusəvənsɨz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái không gây chú ý; sự kín đáo, nhã nhặn, không phô trương khiến người khác ít để ý đến.

Tính chất hoặc trạng thái không gây chú ý; sự kín đáo, nhã nhặn, không phô trương khiến người khác ít để ý đến.

the quality or state of being unobtrusive.

Ví dụ
Sự không gây chú ý của cô ấy khiến cô trở thành người lắng nghe tuyệt vời trong các cuộc thảo luận nhóm.Her unobtrusiveness made her a great listener during group discussions.
Sự không gây chú ý của anh ấy không cho phép anh tham gia cuộc trò chuyện.His unobtrusiveness did not allow him to join the conversation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh