Bản dịch của từ Unoften trong tiếng Việt

Unoften

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unoften(Adverb)

jˈunəftˌɛn
jˈunəftˌɛn
01

Ít khi, hiếm khi — diễn tả việc xảy ra không thường xuyên hoặc chỉ thỉnh thoảng.

Infrequently, seldom.

不常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh