Anh - Việt

Bản dịch của từ Infrequently trong tiếng Việt

infrequently

Adverb

infrequently (Adverb)

/ɪnfɹˈikwntli/
/ɪnfɹˈikwntli/
AI

Nghĩa 01

Không xảy ra hay được làm thường xuyên; hiếm khi, ít khi xảy ra.

Not occurring or done often rare.

Ví dụ
Cô ấy hiếm khi tham dự các sự kiện xã hội do lịch trình bận rộn.She infrequently attends social events due to her busy schedule.
Anh ấy không thường xuyên tham gia vào các cuộc trò chuyện ý nghĩa trong các buổi tụ tập.He does not infrequently engage in meaningful conversations during gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh