Anh - Việt

Bản dịch của từ Unravelling trong tiếng Việt

unravelling

Verb

unravelling (Verb)

/ənɹˈævəlɨŋ/
/ənɹˈævəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tháo gỡ, gỡ rối hoặc tách các vật bị rối, thắt nút hay quấn vào nhau để làm chúng trở lại trạng thái không rối.

Untangle something knotted or intertwined.

Ví dụ
Cộng đồng đang giải quyết các vấn đề về người vô gia cư trong thành phố.The community is unravelling the issues of homelessness in the city.
Họ không giải quyết các vấn đề xã hội đủ nhanh cho cư dân.They are not unravelling the social problems quickly enough for residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh