Anh - Việt

Bản dịch của từ Unready trong tiếng Việt

unready

Adjective

unready (Adjective)

/ənɹˈɛdi/
/ənɹˈɛdi/
AI

Nghĩa 01

Chưa sẵn sàng; không được chuẩn bị để đối mặt với một tình huống hoặc hoạt động nào đó.

Not prepared for a situation or activity.

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy chưa chuẩn bị cho bài thi nói IELTS năm ngoái.Many students felt unready for the IELTS speaking test last year.
Cô ấy chưa chuẩn bị cho sự kiện xã hội và quên bài thuyết trình.She was unready for the social event and forgot her presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh