Anh - Việt
unreflective
Adjective
unreflective (Adjective)
/ˌʌnrɪflˈɛktɪv/
/ˌənrɪˈfɫɛktɪv/
AI
Nghĩa 01
không có khả năng phản chiếu
not capable of being reflected
Ví dụ
Bề mặt không phản chiếu của bức tượng khiến việc nhìn rõ trở nên khó khăn.The unreflective surface of the statue made it hard to see clearly.
Hình ảnh trên mạng xã hội thường không phải là không phản chiếu và thiếu chiều sâu.Social media images are often not unreflective and lack depth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
không hề suy nghĩ hay quan tâm
showing no thought or consideration
Ví dụ
Nhiều bình luận không suy nghĩ trên mạng xã hội gây hiểu lầm.Many unreflective comments in social media cause misunderstandings.
Cô ấy không đưa ra các quyết định thiếu suy nghĩ trong dự án nhóm.She did not make unreflective decisions during the group project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
không phản ánh sự thiếu suy tư hoặc tư duy
not reflecting lacking in reflection or thought
Ví dụ
Nhiều người đưa ra nhận xét thiếu suy nghĩ trên mạng xã hội mà không cân nhắc.Many people make unreflective comments on social media without thinking.
Cô ấy không thiếu suy nghĩ khi thảo luận về các vấn đề xã hội một cách cẩn thận.She is not unreflective when discussing social issues carefully.
Từ tiếng Việt gần nghĩa