Anh - Việt
unreliable
Adjective
unreliable (Adjective)
/ˌʌnrˈiːliəbəl/
/ˌənˈriɫiəbəɫ/
AI
Nghĩa 01
không thể tin cậy được
not able to be depended on
Ví dụ
Nguồn tin không đáng tin cậy đã gây nhầm lẫn trong nhóm xã hội.The unreliable news source caused confusion in the social group.
Anh ấy không đáng tin khi kể chuyện cá nhân trong các buổi gặp mặt xã hội.He is unreliable when sharing personal stories in social gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
không đáng tin cậy
not reliable
Ví dụ
Mạng xã hội có thể không đáng tin cậy cho tin tức chính xác trong các cuộc bầu cử.Social media can be unreliable for accurate news during elections.
Một số nguồn thông tin không đáng tin cậy và không nên tin tưởng trong nghiên cứu xã hội.Some sources are unreliable and should not be trusted in social studies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
không đáng tin cậy
not able to be relied upon not trustworthy
Ví dụ
Mạng xã hội có thể không đáng tin cậy cho tin tức chính xác.Social media can be unreliable for accurate news updates.
Bạn bè không đáng tin cậy sẽ không giúp bạn lúc khó khăn.Unreliable friends do not support you in hard times.
Từ tiếng Việt gần nghĩa