Bản dịch của từ Unsettled trong tiếng Việt
Unsettled

Unsettled(Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chưa được xác định, chưa được thiết lập hoặc xác nhận
Not resolved, unstable, or unconfirmed
尚未确定、敲定或确认
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tình trạng không ổn định hoặc hay thay đổi
There are unstable conditions or frequent changes.
地位不稳定或时有变动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Unsettled(Verb)
Làm xáo trộn hoặc thay đổi trạng thái ổn định của một vật
Feeling confused or disoriented
处于慌乱或混乱的状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khiến ai đó cảm thấy không thoải mái
There is an unstable or unpredictable pattern.
处于一种不稳定或变化无常的状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kho làm ai đó cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
Indecisive, not yet established or confirmed
尚未明确,未被设置或确认
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
