Anh - Việt

Bản dịch của từ Unspoken trong tiếng Việt

unspoken

Adjective

unspoken (Adjective)

/ənspˈoʊkn̩/
/ənspˈoʊkn̩/
AI

Nghĩa 01

Chưa được nói ra bằng lời; ngầm hiểu mà không cần diễn đạt thành lời.

Not expressed in speech tacit.

Ví dụ
Thỏa thuận không nói ra của họ cho phép hợp tác trôi chảy.Their unspoken agreement allowed for smooth cooperation.
Những quy tắc không nói ra về lịch sự đã thấm sâu vào xã hội.The unspoken rules of politeness are deeply ingrained in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh