Bản dịch của từ Unsporting trong tiếng Việt

Unsporting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsporting (Adjective)

ənspˈoʊɹtiŋ
ənspˈoʊɹtiŋ
01

Không công bằng, hào phóng hoặc có tinh thần thể thao.

Not fair generous or sportsmanlike.

Ví dụ

His unsporting behavior during the game upset many spectators last week.

Hành vi không thể chấp nhận của anh ấy trong trận đấu làm phẫn nộ nhiều khán giả tuần trước.

The referee did not call out any unsporting actions during the match.

Trọng tài đã không gọi ra bất kỳ hành động không thể chấp nhận nào trong trận đấu.

Is it unsporting to celebrate when the opponent is injured?

Có phải là không thể chấp nhận khi ăn mừng khi đối thủ bị chấn thương không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/unsporting/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Unsporting

Không có idiom phù hợp