Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsurprising trong tiếng Việt

unsurprising

Adjective

unsurprising (Adjective)

/ənsɚpɹˈaɪzɪŋ/
/ʌnsəpɹˈaɪziŋ/
AI

Nghĩa 01

Không gây ngạc nhiên; điều đó đã được dự đoán trước hoặc không bất ngờ.

Not unexpected and so not causing surprise.

Ví dụ
Thật không ngạc nhiên khi mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến của giới trẻ.It is unsurprising that social media influences young people's opinions.
Kết quả khảo sát không gây bất ngờ cho các nhà nghiên cứu.The survey results were not unsurprising to the researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh