Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsystematically trong tiếng Việt

unsystematically

Adverb

unsystematically (Adverb)

/ˌʌn.sɪ.stəˈmæ.tɪ.kə.li/
/ˌʌn.sɪ.stəˈmæ.tɪ.kə.li/
AI

Nghĩa 01

một cách không có trật tự, không theo kế hoạch hay hệ thống; làm việc một cách tùy tiện, ngẫu nhiên

in a random manner.

Ví dụ
Dữ liệu được thu thập một cách ngẫu nhiên trong khảo sát về các vấn đề xã hội.The data was collected unsystematically during the survey on social issues.
Các nhà nghiên cứu không chọn người tham gia một cách ngẫu nhiên cho nghiên cứu xã hội.The researchers did not unsystematically choose participants for the social study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh