Anh - Việt

Bản dịch của từ Untruly trong tiếng Việt

untruly

Adverb

untruly (Adverb)

/əntɹˈuli/
/əntɹˈuli/
AI

Nghĩa 01 · không đúng sự thật; một cách không thật, sai sự thật

không đúng sự thật; một cách không thật, sai sự thật

not truly falsely.

Ví dụ
Báo chí đã đưa tin không đúng về cuộc biểu tình ở trung tâm Chicago.The news reported untruly about the protest in downtown Chicago.
Họ không nói sai rằng sự kiện đó là một thành công.They did not untruly claim the event was a success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh