Bản dịch của từ Unwritten rule trong tiếng Việt

Unwritten rule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unwritten rule(Noun)

ənɹˈɪtən ɹˈul
ənɹˈɪtən ɹˈul
01

Một quy tắc không chính thức, không được ghi thành văn bản nhưng mọi người trong một nhóm hoặc cộng đồng thường biết và tuân theo.

An informal rule that is not officially written down.

非正式规则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh